Lý thuyết
Dấu tam thức ax²+bx+c: Δ<0 cùng dấu a mọi x; Δ>0 trái dấu a giữa hai nghiệm, cùng dấu a ngoài. Giải BPT bậc hai: tìm nghiệm, xét dấu, chọn khoảng. f(x)>0 mọi x ⟺ a>0 và Δ<0.
Điểm cần nhớ
- Δ<0: f(x) cùng dấu a với mọi x
- Δ>0: trái dấu a giữa hai nghiệm, cùng dấu a ngoài
- Giải BPT: tìm nghiệm → bảng xét dấu → chọn khoảng
- ax²+bx+c>0 ∀x ⟺ a>0 và Δ<0
- Đổi chiều BPT khi nhân/chia số âm
Lỗi hay gặp
- Nhầm khoảng trong/ngoài hai nghiệmSửa: "Trong trái, ngoài cùng" dấu với a (khi Δ>0).
- Quên điều kiện a>0 khi cho f(x)>0 mọi xSửa: Cần cả a>0 và Δ<0.
- Lấy nhầm dấu khi a<0Sửa: Bảng xét dấu phụ thuộc dấu a.
Thú vị: Quỹ đạo ném xiên là parabol; giải BPT bậc hai cho biết chính xác khoảng thời gian quả bóng còn bay trên không — bóng rổ, bóng đá đều \"tuân theo\" tam thức bậc hai!
Ứng dụng thực tế
Xét dấu tam thức giúp xác định khi nào một đại lượng dương/âm — cốt lõi của tối ưu và điều kiện ràng buộc.
- Vật lý: Tìm khoảng thời gian vật ở trên mặt đất (độ cao h(t)≥0 là BPT bậc hai).
- Kinh tế: Xác định khoảng sản lượng có lãi (lợi nhuận ≥ 0).
- Kỹ thuật: Điều kiện ổn định của hệ thống thường là tam thức luôn dương.
Ví dụ minh hoạ
VÍ DỤ 1
Lời giải
1. Δ=-4<0, a=1>0.
VÍ DỤ 2
Lời giải
1. x=2,x=3.
2. a>0, ≤0 nên lấy giữa hai nghiệm.
VÍ DỤ 3
Lời giải
1. a=1>0 và Δ<0.
2.
Bài tập thử
1
Tam thức luôn
A.\text{dương}
B.\text{âm}
C.\text{đổi dấu}
D.\text{bằng 0}
2
Tập nghiệm của là
A.(-1;1)
B.(-\infty;-1)\cup(1;+\infty)
C.\mathbb{R}
D.\varnothing
Còn hàng trăm bài tập nữa
Đăng nhập miễn phí để luyện không giới hạn